Chữ 限: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
限
- Nghĩa
- giới hạn
- Âm Hán Việt
- hạn
- Âm On
- ゲン gen
- Âm Kun
- かぎ(る) kagiru
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 阜 bộ phụ
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かぎる。ここまでと いう さかい。
- Tiếng Anh
- limit
- Tiếng Hàn
- 한계, 정해 두다 (한)
- Tiếng Trung
- 限制、界限
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゲン gen · âm On
制限
hạn chế
この 道は 速度が 制限されて います。
Con đường này có giới hạn tốc độ.
かぎ(る) kagiru · âm Kun
限る
giới hạn ở
参加は 五年生に 限ります。
Chỉ học sinh lớp năm được tham gia.
Tập viết chữ 限 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 限 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.