Chữ 令: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
令
- Nghĩa
- mệnh lệnh
- Âm Hán Việt
- lệnh (linh)
- Âm On
- レイ rei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いいつけ。めいれい。
- Tiếng Anh
- order, command
- Tiếng Hàn
- 명령 (령·영)
- Tiếng Trung
- 命令
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
レイ rei · âm On
命令
mệnh lệnh
隊長の 命令に したがいます。
Chúng tôi tuân theo lệnh đội trưởng.
Tập viết chữ 令 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 令 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.