Chữ 係: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
係
- Nghĩa
- người phụ trách, liên quan
- Âm Hán Việt
- hệ
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- かか(る) kakaru、かかり kakari
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かかり。つながり。
- Tiếng Anh
- in charge, link
- Tiếng Hàn
- 담당, 관계 (계)
- Tiếng Trung
- 负责人、关系 (系)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On · ít gặp
関係
quan hệ
二人は なかよしの 関係です。
Hai người có quan hệ thân thiết.
かか(る) kakaru · âm Kun · ít gặp
係る
liên quan tới
道に 急に とび出すのは 命に 係る ことです。
Đột ngột lao ra đường là việc liên quan tới tính mạng.
かかり kakari · âm Kun
係
người phụ trách
今週の 係を 決めます。
Chúng tôi phân người trực tuần này.
Tập viết chữ 係 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 係 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.