Dino Kids

Chữ 偽: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

偽

Nghĩa
giả, dối trá
Âm Hán Việt
ngụy
Âm On
ギ gi
Âm Kun
いつわ(る) itsuwaru、にせ nise
Số nét
11 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 9 · THPT
Dạng cũ
僞

Thứ tự nét

Thứ tự viết 11 nét của chữ 偽, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
にせもの。うそを つく。
Tiếng Anh
fake, lie
Tiếng Hàn
가짜, 거짓 (위)
Tiếng Trung
假、虚假 (伪)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ギ gi · âm On · ít gặp

いつわ(る) itsuwaru · âm Kun · ít gặp

にせ nise · âm Kun

Tập viết chữ 偽 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 偽 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.