Chữ 邸: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
邸
- Nghĩa
- dinh thự, nhà lớn
- Âm Hán Việt
- để
- Âm On
- テイ tei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 邑 bộ ấp
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おおきくて りっぱな いえ。やしき。
- Tiếng Anh
- mansion, residence
- Tiếng Hàn
- 저택 (저)
- Tiếng Trung
- 宅邸、府邸
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
テイ tei · âm On · ít gặp
邸宅
dinh thự
大きな 邸宅が 建って います。
Có toà dinh thự lớn.
Tập viết chữ 邸 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 邸 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.