Dino Kids

Chữ 傍: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

傍

Nghĩa
bên cạnh
Âm Hán Việt
bàng (bạng)
Âm On
ボウ bou
Âm Kun
かたわ(ら) katawara
Số nét
12 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 傍, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
かたわら。そば。
Tiếng Anh
side, beside
Tiếng Hàn
곁, 옆 (방)
Tiếng Trung
旁边

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ボウ bou · âm On · ít gặp

かたわ(ら) katawara · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 傍 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 傍 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.