Chữ 塔: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
塔
- Nghĩa
- tháp
- Âm Hán Việt
- tháp
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 土 bộ thổ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とう。たかく ほそい たてもの。
- Tiếng Anh
- tower
- Tiếng Hàn
- 탑
- Tiếng Trung
- 塔
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On
鉄塔
tháp sắt
山の 上に 鉄塔が 立って います。
Trên núi có tháp sắt.
Tập viết chữ 塔 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 塔 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.