Chữ 典: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
典
- Nghĩa
- sách chuẩn, nghi lễ
- Âm Hán Việt
- điển
- Âm On
- テン ten
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 八 bộ bát
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- だいじな ほん。ぎしき。
- Tiếng Anh
- classic book, ceremony
- Tiếng Hàn
- 중요한 책, 의식 (전)
- Tiếng Trung
- 典籍、典礼
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
テン ten · âm On
辞典
từ điển
辞典で 言葉の 意味を 調べます。
Tôi tra nghĩa từ trong từ điển.
Tập viết chữ 典 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 典 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.