Chữ 則: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
則
- Nghĩa
- quy tắc, luật
- Âm Hán Việt
- tắc
- Âm On
- ソク soku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きまり。
- Tiếng Anh
- rule
- Tiếng Hàn
- 규칙, 법 (칙)
- Tiếng Trung
- 规则、规律 (则)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソク soku · âm On
反則
phạm luật
試合で 反則を して しまいました。
Tôi lỡ phạm luật trong trận đấu.
Tập viết chữ 則 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 則 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.