Chữ 剥: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
剥
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はがす。はぐ。はげる。
- Tiếng Anh
- peel off, strip
- Tiếng Hàn
- 벗기다, 벗겨지다 (박)
- Tiếng Trung
- 剥、剥落
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハク haku · âm On · ít gặp
剥製
tiêu bản nhồi
鳥の 剥製を 見ました。
Tôi xem tiêu bản chim.
は(がす) hagasu · âm Kun · ít gặp
剥がす
bóc ra
シールを 剥がします。
Tôi bóc miếng dán ra.
は(ぐ) hagu · âm Kun · ít gặp
剥ぐ
lột
木の かわを 剥ぎます。
Người ta lột vỏ cây.
は(げる) hageru · âm Kun · ít gặp
剥げる
tróc ra
かべの ペンキが 剥げました。
Lớp sơn tường bị tróc.
は(がれる) hagareru · âm Kun · ít gặp
剥がれる
bị bong
ポスターが 剥がれました。
Tấm áp phích bị bong ra.
Tập viết chữ 剥 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 剥 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.