Chữ 劣: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
劣
- Nghĩa
- kém, thua kém
- Âm Hán Việt
- liệt
- Âm On
- レツ retsu
- Âm Kun
- おと(る) otoru
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 力 bộ lực
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おとる。よく ない。
- Tiếng Anh
- inferior, worse
- Tiếng Hàn
- 못하다, 뒤떨어지다 (렬·열)
- Tiếng Trung
- 差、劣
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
レツ retsu · âm On · ít gặp
劣悪
tồi tệ
劣悪な 環境を 改善します。
Người ta cải thiện môi trường tồi tệ.
おと(る) otoru · âm Kun
劣る
kém hơn
だれにも 劣りません。
Tôi không thua kém ai.
Tập viết chữ 劣 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 劣 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.