Dino Kids

Chữ 跳: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

跳

Nghĩa
nhảy
Âm Hán Việt
khiêu
Âm On
チョウ chou
Âm Kun
は(ねる) haneru、と(ぶ) tobu
Số nét
13 nét
Bộ thủ
足 bộ túc
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 跳, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
とぶ。はねる。
Tiếng Anh
jump, hop
Tiếng Hàn
뛰다, 뛰어오르다 (도)
Tiếng Trung
跳

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

チョウ chou · âm On · ít gặp

は(ねる) haneru · âm Kun

と(ぶ) tobu · âm Kun

Tập viết chữ 跳 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 跳 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.