Chữ 匹: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
匹
- Nghĩa
- con (đếm thú), ngang bằng
- Âm Hán Việt
- thất
- Âm On
- ヒツ hitsu
- Âm Kun
- ひき hiki
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 匸 bộ hệ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- どうぶつを かぞえる ことば。ならぶ。
- Tiếng Anh
- counter for animals, match
- Tiếng Hàn
- 마리, 맞먹다 (필)
- Tiếng Trung
- 只(量词)、匹敌
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヒツ hitsu · âm On · ít gặp
匹敵
ngang sức
この 店の 味に 匹敵する 店は ありません。
Không quán nào sánh được với vị của quán này.
ひき hiki · âm Kun
匹
con (đếm thú)
犬が 三匹 います。
Có ba con chó.
Tập viết chữ 匹 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 匹 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.