Chữ 吉: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
吉
- Nghĩa
- may mắn, điềm lành
- Âm Hán Việt
- cát
- Âm On
- キチ kichi、キツ kitsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- えんぎが よい。めでたい。
- Tiếng Anh
- good luck, lucky
- Tiếng Hàn
- 운이 좋다, 좋은 징조 (길)
- Tiếng Trung
- 吉利、吉祥
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キチ kichi · âm On
吉日
ngày lành
吉日を えらんで 式を 開きます。
Người ta chọn ngày lành để làm lễ.
キツ kitsu · âm On · ít gặp
不吉
điềm xấu
不吉な 夢を 見ました。
Tôi mơ thấy điềm xấu.
Tập viết chữ 吉 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 吉 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.