Chữ 魔: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
魔
- Nghĩa
- ma quỷ, phép thuật
- Âm Hán Việt
- ma
- Âm On
- マ ma
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 21 nét
- Bộ thủ
- 鬼 bộ quỷ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あくま。ふしぎな ちから。
- Tiếng Anh
- demon, magic
- Tiếng Hàn
- 악마, 마법 (마)
- Tiếng Trung
- 魔鬼、魔法
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
マ ma · âm On
魔法
phép thuật
物語に 魔法つかいが 出て きます。
Trong truyện có phù thuỷ.
Tập viết chữ 魔 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 魔 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.