Chữ 呪: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
呪
- Nghĩa
- nguyền rủa, thần chú
- Âm Hán Việt
- chú
- Âm On
- ジュ ju
- Âm Kun
- のろ(う) norou
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のろう。まじない。
- Tiếng Anh
- curse, spell
- Tiếng Hàn
- 저주하다, 주문 (주)
- Tiếng Trung
- 诅咒、咒语 (咒)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュ ju · âm On · ít gặp
呪文
câu thần chú
物語に 呪文が 出て きます。
Trong truyện có câu thần chú.
のろ(う) norou · âm Kun · ít gặp
呪う
nguyền rủa
だれも 呪いません。
Tôi không nguyền rủa ai.
Tập viết chữ 呪 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 呪 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.