Chữ 和: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
和
- Nghĩa
- hoà bình, kiểu Nhật
- Âm Hán Việt
- hòa (họa)
- Âm On
- ワ wa、オ* o
- Âm Kun
- やわ(らぐ) yawaragu、やわ(らげる) yawarageru、なご(む) nagomu、なご(やか) nagoyaka
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なかよく する こと。にほんの。
- Tiếng Anh
- peace, Japanese
- Tiếng Hàn
- 평화, 일본식 (화)
- Tiếng Trung
- 和平、日式
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ワ wa · âm On
和食
món ăn Nhật
今日の ひるごはんは 和食です。
Bữa trưa hôm nay là món Nhật.
やわ(らぐ) yawaragu · âm Kun
和らぐ
dịu đi
さむさが 少し 和らぎました。
Cái lạnh đã dịu đi một chút.
やわ(らげる) yawarageru · âm Kun · ít gặp
和らげる
làm cho dịu lại
声を 和らげて 話します。
Anh ấy hạ giọng nói nhẹ lại.
なご(む) nagomu · âm Kun
和む
thấy dễ chịu, ấm lòng
その 話を 聞いて 心が 和みました。
Nghe chuyện đó lòng tôi dịu lại.
なご(やか) nagoyaka · âm Kun
和やか
hoà nhã, êm ấm
和やかな 会に なりました。
Buổi họp diễn ra trong không khí êm ấm.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 和 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 和 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.