Chữ 塾: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
塾
- Nghĩa
- lớp học thêm
- Âm Hán Việt
- thục
- Âm On
- ジュク juku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 土 bộ thổ
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- がっこうの ほかに かよって まなぶ ところ。
- Tiếng Anh
- cram school
- Tiếng Hàn
- 학원 (숙)
- Tiếng Trung
- 补习班、私塾
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュク juku · âm On
塾
lớp học thêm
夕方から 塾に 行きます。
Chiều tối tôi đi học thêm.
Tập viết chữ 塾 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 塾 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.