Chữ 壁: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
壁
- Nghĩa
- bức tường
- Âm Hán Việt
- bích
- Âm On
- ヘキ heki
- Âm Kun
- かべ kabe
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 土 bộ thổ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かべ。
- Tiếng Anh
- wall
- Tiếng Hàn
- 벽
- Tiếng Trung
- 墙、墙壁
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヘキ heki · âm On · ít gặp
岸壁
bờ kè
船が 岸壁に つきました。
Con tàu cập bờ kè.
かべ kabe · âm Kun
壁
bức tường
壁に 絵を かけます。
Tôi treo tranh lên tường.
Tập viết chữ 壁 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 壁 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.