Dino Kids

Chữ 履: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

履

Nghĩa
mang (giày), thực hiện
Âm Hán Việt
lý
Âm On
リ ri
Âm Kun
は(く) haku
Số nét
15 nét
Bộ thủ
尸 bộ thi
Level
Level 9 · THPT

Thứ tự nét

Thứ tự viết 15 nét của chữ 履, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
くつを はく。じっさいに おこなう。
Tiếng Anh
wear (shoes), carry out
Tiếng Hàn
신다, 이행하다 (리·이)
Tiếng Trung
穿(鞋)、履行

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

リ ri · âm On · ít gặp

は(く) haku · âm Kun

Tập viết chữ 履 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 履 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.