Chữ 誓: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
誓
- Nghĩa
- thề, hứa chắc
- Âm Hán Việt
- thệ
- Âm On
- セイ sei
- Âm Kun
- ちか(う) chikau
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かたく やくそく する。ちかう。
- Tiếng Anh
- vow, swear
- Tiếng Hàn
- 맹세하다 (서)
- Tiếng Trung
- 发誓、宣誓
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セイ sei · âm On · ít gặp
宣誓
tuyên thệ
選手が 宣誓します。
Vận động viên tuyên thệ.
ちか(う) chikau · âm Kun · ít gặp
誓う
thề
正々どうどうと 戦うと 誓います。
Chúng tôi thề thi đấu quang minh chính đại.
Tập viết chữ 誓 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 誓 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.