Chữ 岳: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
岳
- Nghĩa
- núi cao
- Âm Hán Việt
- nhạc
- Âm On
- ガク gaku
- Âm Kun
- たけ take
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 山 bộ sơn
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 嶽
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たかい やま。
- Tiếng Anh
- high mountain
- Tiếng Hàn
- 큰 산 (악)
- Tiếng Trung
- 高山、山岳
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ガク gaku · âm On · ít gặp
山岳
vùng núi non
山岳地帯を 歩きます。
Chúng tôi đi bộ trong vùng núi.
たけ take · âm Kun · ít gặp
岳
đỉnh núi cao
遠くの 岳に 雲が かかります。
Mây vờn trên đỉnh núi xa.
Tập viết chữ 岳 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 岳 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.