Dino Kids

Chữ 崩: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

崩

Nghĩa
sụp đổ, lở
Âm Hán Việt
băng
Âm On
ホウ hou
Âm Kun
くず(れる) kuzureru、くず(す) kuzusu
Số nét
11 nét
Bộ thủ
山 bộ sơn
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 11 nét của chữ 崩, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
くずれる。くずす。
Tiếng Anh
collapse, crumble
Tiếng Hàn
무너지다, 무너뜨리다 (붕)
Tiếng Trung
崩塌、倒塌

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ホウ hou · âm On · ít gặp

くず(れる) kuzureru · âm Kun

くず(す) kuzusu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 崩 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 崩 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.