Chữ 廷: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
廷
- Nghĩa
- triều đình, toà án
- Âm Hán Việt
- đình
- Âm On
- テイ tei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 廴 bộ dẫn
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おうさまが まつりごとを する ところ。さいばんしょ。
- Tiếng Anh
- royal court, law court
- Tiếng Hàn
- 조정, 법정 (정)
- Tiếng Trung
- 朝廷、法庭
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
テイ tei · âm On · ít gặp
法廷
toà án
法廷の ようすを 記事に します。
Bài báo tường thuật quang cảnh phiên toà.
Tập viết chữ 廷 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 廷 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.