Chữ 徳: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
徳
- Nghĩa
- đức, đức tính tốt
- Âm Hán Việt
- đức
- Âm On
- トク toku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 彳 bộ xích
- Level
- Level 4 · lớp 4
- Dạng cũ
- 德
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- よい こころ。よい おこない。
- Tiếng Anh
- virtue
- Tiếng Hàn
- 덕, 착한 마음 (덕)
- Tiếng Trung
- 品德、美德 (德)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トク toku · âm On
道徳
đạo đức
道徳の 時間に 話し合います。
Giờ đạo đức chúng em thảo luận.
Tập viết chữ 徳 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 徳 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.