Chữ 急: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
急
- Nghĩa
- vội, gấp
- Âm Hán Việt
- cấp
- Âm On
- キュウ kyuu
- Âm Kun
- いそ(ぐ) isogu
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いそぐ。きゅうに。
- Tiếng Anh
- hurry, sudden
- Tiếng Hàn
- 서두르다, 갑자기 (급)
- Tiếng Trung
- 赶快、突然
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キュウ kyuu · âm On
急行
tàu tốc hành
急行に 乗って 東京へ 行きます。
Tôi đi tàu tốc hành lên Tokyo.
いそ(ぐ) isogu · âm Kun
急ぐ
vội, gấp
おくれるので 急ぎます。
Sắp muộn nên tôi phải vội.
Tập viết chữ 急 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 急 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.