Chữ 返: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
返
- Nghĩa
- trả lại
- Âm Hán Việt
- phản
- Âm On
- ヘン hen
- Âm Kun
- かえ(す) kaesu、かえ(る) kaeru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かえす。もとに もどす。
- Tiếng Anh
- give back, return
- Tiếng Hàn
- 돌려주다 (반)
- Tiếng Trung
- 还、归还
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヘン hen · âm On
返事
câu trả lời, sự đáp lại
大きな 声で 返事を します。
Tôi đáp lại bằng giọng to.
かえ(す) kaesu · âm Kun
返す
trả lại
図書室に 本を 返します。
Tôi trả sách cho thư viện.
かえ(る) kaeru · âm Kun · ít gặp
返る
quay trở lại
投げた ボールが 返って きました。
Quả bóng ném đi lại bật về.
Tập viết chữ 返 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 返 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.