Chữ 憎: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
憎
- Nghĩa
- ghét, căm ghét
- Âm Hán Việt
- tăng
- Âm On
- ゾウ zou
- Âm Kun
- にく(む) nikumu、にく(い) nikui、にく(らしい) nikurashii、にく(しみ) nikushimi
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 憎
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- にくむ。にくい。
- Tiếng Anh
- hate
- Tiếng Hàn
- 미워하다 (증)
- Tiếng Trung
- 憎恨、讨厌
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゾウ zou · âm On · ít gặp
愛憎
yêu ghét
愛憎の 入りまじる 話です。
Câu chuyện đan xen yêu và ghét.
にく(む) nikumu · âm Kun · ít gặp
憎む
căm ghét
だれも 憎みません。
Tôi không ghét ai cả.
にく(い) nikui · âm Kun · ít gặp
憎い
đáng ghét
いたずらを した ねこが 憎いです。
Con mèo nghịch ngợm thật đáng ghét.
にく(らしい) nikurashii · âm Kun · ít gặp
憎らしい
trông đáng ghét
憎らしい ことを 言います。
Cậu ta nói những lời đáng ghét.
にく(しみ) nikushimi · âm Kun · ít gặp
憎しみ
lòng thù ghét
憎しみは 何も 生みません。
Lòng thù ghét chẳng sinh ra gì cả.
Tập viết chữ 憎 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 憎 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.