Chữ 軌: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
軌
- Nghĩa
- vết bánh xe, quỹ đạo
- Âm Hán Việt
- quỹ
- Âm On
- キ ki
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 車 bộ xa
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くるまの わだち。とおる みち。
- Tiếng Anh
- track, path
- Tiếng Hàn
- 바퀴 자국, 길 (궤)
- Tiếng Trung
- 轨道、轨迹 (轨)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キ ki · âm On · ít gặp
軌道
quỹ đạo
星の 軌道を 調べます。
Người ta tính quỹ đạo của hành tinh.
Tập viết chữ 軌 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 軌 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.