Chữ 憬: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
憬
- Nghĩa
- khao khát, chợt hiểu
- Âm Hán Việt
- cảnh
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あこがれる。はっと きづく。
- Tiếng Anh
- yearn, realize
- Tiếng Hàn
- 동경하다, 깨닫다 (경)
- Tiếng Trung
- 憧憬、醒悟
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On · ít gặp
憧憬
khao khát ngưỡng mộ
憧憬の 気持ちを いだきます。
Tôi mang trong lòng niềm ngưỡng mộ.
Tập viết chữ 憬 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 憬 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.