Chữ 技: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
技
- Nghĩa
- kỹ năng, kỹ thuật
- Âm Hán Việt
- kỹ
- Âm On
- ギ gi
- Âm Kun
- わざ waza
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- わざ。うでまえ。
- Tiếng Anh
- skill, technique
- Tiếng Hàn
- 기술, 재주 (기)
- Tiếng Trung
- 技术、技能
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ギ gi · âm On
技術
kỹ thuật
新しい 技術が 生まれました。
Một kỹ thuật mới đã ra đời.
わざ waza · âm Kun
技
ngón nghề, thế võ
兄は むずかしい 技が できます。
Anh tôi làm được thế khó.
Tập viết chữ 技 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 技 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.