Chữ 抽: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
抽
- Nghĩa
- rút ra, bốc (thăm)
- Âm Hán Việt
- trừu
- Âm On
- チュウ chuu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひきだす。ぬきだす。
- Tiếng Anh
- draw out, pull out
- Tiếng Hàn
- 뽑다 (추)
- Tiếng Trung
- 抽出、抽签
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チュウ chuu · âm On
抽選
bốc thăm
抽選で 席を 決めます。
Chỗ ngồi được quyết bằng bốc thăm.
Tập viết chữ 抽 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 抽 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.