Chữ 鶏: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鶏
- Nghĩa
- con gà
- Âm Hán Việt
- kê
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- にわとり niwatori
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 鳥 bộ điểu
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 鷄
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- にわとり。
- Tiếng Anh
- chicken, hen
- Tiếng Hàn
- 닭 (계)
- Tiếng Trung
- 鸡
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On · ít gặp
養鶏
nuôi gà
養鶏の 農家を たずねます。
Tôi tới thăm trại nuôi gà.
にわとり niwatori · âm Kun
鶏
con gà
朝に 鶏が 鳴きます。
Sáng ra gà gáy.
Tập viết chữ 鶏 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鶏 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.