Chữ 拶: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
拶
- Nghĩa
- ép sát, chào hỏi
- Âm Hán Việt
- tạt
- Âm On
- サツ satsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- せまる。あいさつの さつ。
- Tiếng Anh
- press close, greet
- Tiếng Hàn
- 다그치다, 인사 (찰)
- Tiếng Trung
- 逼近、打招呼
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サツ satsu · âm On
挨拶
chào hỏi
先生に 挨拶を しました。
Tôi chào thầy.
Tập viết chữ 拶 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 拶 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.