Chữ 凄: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
凄
- Nghĩa
- ghê gớm, thê thảm
- Âm Hán Việt
- thê
- Âm On
- セイ sei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 冫 bộ băng
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すさまじい。ぞっと するほど。
- Tiếng Anh
- intense, dreadful
- Tiếng Hàn
- 굉장하다, 처참하다 (처)
- Tiếng Trung
- 厉害、凄惨
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セイ sei · âm On · ít gặp
凄惨
thê thảm
凄惨な 場面は うつしません。
Người ta không chiếu cảnh thê thảm.
Tập viết chữ 凄 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 凄 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.