Chữ 振: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
振
- Nghĩa
- vẫy, lắc
- Âm Hán Việt
- chấn (chân)
- Âm On
- シン shin
- Âm Kun
- ふ(る) furu、ふ(るう) furuu、ふ(れる) fureru
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふる。ゆれうごく。
- Tiếng Anh
- wave, shake
- Tiếng Hàn
- 흔들다 (진)
- Tiếng Trung
- 挥动、摇
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シン shin · âm On
振動
rung động
電車の 振動が 伝わります。
Rung động của tàu truyền tới.
ふ(る) furu · âm Kun
振る
vẫy, lắc
遠くの 友だちに 手を 振ります。
Tôi vẫy tay với người bạn ở xa.
ふ(るう) furuu · âm Kun · ít gặp
振るう
trổ tài
うでを 振るって 料理します。
Anh ấy trổ tài nấu ăn.
ふ(れる) fureru · âm Kun · ít gặp
振れる
dao động
はりが 左右に 振れます。
Kim dao động sang trái phải.
Tập viết chữ 振 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 振 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.