Chữ 渡: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
渡
- Nghĩa
- băng qua, trao
- Âm Hán Việt
- độ
- Âm On
- ト to
- Âm Kun
- わた(る) wataru、わた(す) watasu
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- わたる。わたす。
- Tiếng Anh
- cross, hand over
- Tiếng Hàn
- 건너다, 건네다 (도)
- Tiếng Trung
- 渡过、交给
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ト to · âm On · ít gặp
渡航
đi ra nước ngoài
外国へ 渡航します。
Anh ấy sang nước ngoài.
わた(る) wataru · âm Kun
渡る
băng qua
橋を 渡って 学校に 行きます。
Tôi qua cầu tới trường.
わた(す) watasu · âm Kun
渡す
trao
先生に 手紙を 渡します。
Tôi đưa thư cho thầy.
Tập viết chữ 渡 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 渡 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.