Dino Kids

Chữ 渡: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

渡

Nghĩa
băng qua, trao
Âm Hán Việt
độ
Âm On
ト to
Âm Kun
わた(る) wataru、わた(す) watasu
Số nét
12 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 渡, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
わたる。わたす。
Tiếng Anh
cross, hand over
Tiếng Hàn
건너다, 건네다 (도)
Tiếng Trung
渡过、交给

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ト to · âm On · ít gặp

わた(る) wataru · âm Kun

わた(す) watasu · âm Kun

Tập viết chữ 渡 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 渡 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.