Chữ 捻: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
捻
- Nghĩa
- vặn, xoắn
- Âm Hán Việt
- niệp (niệm)
- Âm On
- ネン nen
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ねじる。ひねる。
- Tiếng Anh
- twist
- Tiếng Hàn
- 비틀다, 꼬다 (념·염)
- Tiếng Trung
- 拧、捻
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ネン nen · âm On · ít gặp
捻挫
bong gân
足首を 捻挫しました。
Tôi bị bong gân cổ chân.
Tập viết chữ 捻 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 捻 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.