Chữ 勾: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
勾
- Nghĩa
- cong, móc
- Âm Hán Việt
- câu
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 勹 bộ bao
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まがる。ひっかける。
- Tiếng Anh
- bend, hook
- Tiếng Hàn
- 굽다, 걸다 (구)
- Tiếng Trung
- 弯曲、钩
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On · ít gặp
勾配
độ dốc
きつい 勾配の さかです。
Đây là con dốc đứng.
Tập viết chữ 勾 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 勾 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.