Chữ 揺: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
揺
- Nghĩa
- rung, lắc
- Âm Hán Việt
- dao (đao, diêu)
- Âm On
- ヨウ you
- Âm Kun
- ゆ(れる) yureru、ゆ(る) yuru、ゆ(らぐ) yuragu、ゆ(るぐ) yurugu、ゆ(する) yusuru、ゆ(さぶる) yusaburu、ゆ(すぶる) yusuburu
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 搖
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ゆれる。ゆらす。
- Tiếng Anh
- shake, sway
- Tiếng Hàn
- 흔들리다, 흔들다 (요)
- Tiếng Trung
- 摇晃、动摇 (摇)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヨウ you · âm On · ít gặp
動揺
dao động, chao đảo
知らせに 動揺しました。
Tôi chao đảo vì tin đó.
ゆ(れる) yureru · âm Kun
揺れる
rung, lắc
地震で 家が 揺れました。
Động đất làm nhà rung.
ゆ(る) yuru · âm Kun · ít gặp
揺りかご
cái nôi
赤ちゃんが 揺りかごで ねむって います。
Em bé đang ngủ trong nôi.
ゆ(らぐ) yuragu · âm Kun · ít gặp
揺らぐ
lung lay
気持ちが 少し 揺らぎます。
Lòng tôi hơi lung lay.
ゆ(るぐ) yurugu · âm Kun · ít gặp
揺るぐ
lay chuyển
決心は 揺るぎません。
Quyết tâm của tôi không lay chuyển.
ゆ(する) yusuru · âm Kun · ít gặp
揺する
lay
肩を 揺すって 起こします。
Tôi lay vai đánh thức bạn.
ゆ(さぶる) yusaburu · âm Kun · ít gặp
揺さぶる
lắc mạnh
木を 揺さぶって 実を 落とします。
Tôi rung cây cho quả rụng.
ゆ(すぶる) yusuburu · âm Kun · ít gặp
揺すぶる
lắc lay
強い 風が 木を 揺すぶります。
Gió mạnh lắc cả cây.
Tập viết chữ 揺 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 揺 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.