Dino Kids

Chữ 揺: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

揺

Nghĩa
rung, lắc
Âm Hán Việt
dao (đao, diêu)
Âm On
ヨウ you
Âm Kun
ゆ(れる) yureru、ゆ(る) yuru、ゆ(らぐ) yuragu、ゆ(るぐ) yurugu、ゆ(する) yusuru、ゆ(さぶる) yusaburu、ゆ(すぶる) yusuburu
Số nét
12 nét
Bộ thủ
手 bộ thủ
Level
Level 8 · hết THCS
Dạng cũ
搖

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 揺, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ゆれる。ゆらす。
Tiếng Anh
shake, sway
Tiếng Hàn
흔들리다, 흔들다 (요)
Tiếng Trung
摇晃、动摇 (摇)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ヨウ you · âm On · ít gặp

ゆ(れる) yureru · âm Kun

ゆ(る) yuru · âm Kun · ít gặp

ゆ(らぐ) yuragu · âm Kun · ít gặp

ゆ(るぐ) yurugu · âm Kun · ít gặp

ゆ(する) yusuru · âm Kun · ít gặp

ゆ(さぶる) yusaburu · âm Kun · ít gặp

ゆ(すぶる) yusuburu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 揺 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 揺 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.