Chữ 撲: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
撲
- Nghĩa
- đánh, va đập
- Âm Hán Việt
- phác (bạc)
- Âm On
- ボク boku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うつ。たたく。
- Tiếng Anh
- strike, hit
- Tiếng Hàn
- 치다, 때리다 (박)
- Tiếng Trung
- 扑打、撞击 (扑)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ボク boku · âm On · ít gặp
打撲
chấn thương do va đập
転んで 足を 打撲しました。
Tôi ngã nên bị bầm chân.
Tập viết chữ 撲 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 撲 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.