Chữ 擦: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
擦
- Nghĩa
- chà xát, cọ
- Âm Hán Việt
- sát
- Âm On
- サツ satsu
- Âm Kun
- す(る) suru、す(れる) sureru
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こする。すれる。
- Tiếng Anh
- rub, scrape
- Tiếng Hàn
- 문지르다, 쓸리다 (찰)
- Tiếng Trung
- 擦、摩擦
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サツ satsu · âm On · ít gặp
摩擦
ma sát
摩擦の 力を 調べます。
Chúng em tìm hiểu lực ma sát.
す(る) suru · âm Kun · ít gặp
擦る
quẹt, chà
マッチを 擦ります。
Tôi quẹt que diêm.
す(れる) sureru · âm Kun · ít gặp
擦れる
cọ xát mòn
くつが 擦れて いたいです。
Giày cọ vào chân đau.
Tập viết chữ 擦 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 擦 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.