Chữ 更: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
更
- Nghĩa
- thay đổi, hơn nữa
- Âm Hán Việt
- canh (cánh)
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- さら sara、ふ(ける) fukeru、ふ(かす) fukasu
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 曰 bộ viết
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かえる。さらに。
- Tiếng Anh
- change, further
- Tiếng Hàn
- 바꾸다, 더욱 (갱·경)
- Tiếng Trung
- 更改、更加
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On
変更
thay đổi
予定を 変更します。
Chúng tôi đổi lịch.
さら sara · âm Kun · ít gặp
更
hơn nữa
更に 強い 風が ふきました。
Gió còn thổi mạnh hơn nữa.
ふ(ける) fukeru · âm Kun · ít gặp
更ける
về khuya
夜が 更けて きました。
Đêm đã về khuya.
ふ(かす) fukasu · âm Kun · ít gặp
更かす
thức khuya
夜を 更かして 本を 読みます。
Tôi thức khuya đọc sách.
Tập viết chữ 更 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 更 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.