Dino Kids

Chữ 更: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

更

Nghĩa
thay đổi, hơn nữa
Âm Hán Việt
canh (cánh)
Âm On
コウ kou
Âm Kun
さら sara、ふ(ける) fukeru、ふ(かす) fukasu
Số nét
7 nét
Bộ thủ
曰 bộ viết
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 7 nét của chữ 更, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
かえる。さらに。
Tiếng Anh
change, further
Tiếng Hàn
바꾸다, 더욱 (갱·경)
Tiếng Trung
更改、更加

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

コウ kou · âm On

さら sara · âm Kun · ít gặp

ふ(ける) fukeru · âm Kun · ít gặp

ふ(かす) fukasu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 更 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 更 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.