Chữ 栃: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
栃
- Nghĩa
- cây dẻ ngựa
- Âm Hán Việt
- —
- Âm On
- —
- Âm Kun
- とち tochi
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とちの き。
- Tiếng Anh
- horse chestnut
- Tiếng Hàn
- 칠엽수 (회)
- Tiếng Trung
- 七叶树
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
とち tochi · âm Kun
栃木
tỉnh Tochigi
栃木は 東京から 近い 県です。
Tochigi là tỉnh gần Tokyo.
Tập viết chữ 栃 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 栃 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.