Chữ 楷: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
楷
- Nghĩa
- chữ khải, khuôn mẫu
- Âm Hán Việt
- khải (giai)
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かいしょ。くずさずに きちんと かく じ。
- Tiếng Anh
- block script, model
- Tiếng Hàn
- 해서, 본보기 (해)
- Tiếng Trung
- 楷书、楷模
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On · ít gặp
楷書
chữ khải (viết ngay ngắn)
楷書で 名前を 書きます。
Tôi viết tên bằng chữ khải.
Tập viết chữ 楷 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 楷 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.