Chữ 填: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
填
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うめる。たりない ぶんを おぎなう。
- Tiếng Anh
- fill, make up for
- Tiếng Hàn
- 메우다, 채우다 (전·진)
- Tiếng Trung
- 填满、填补
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
テン ten · âm On · ít gặp
補填
bù đắp
不足を 補填します。
Người ta bù vào phần thiếu.
Tập viết chữ 填 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 填 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.