Chữ 横: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
横
- Nghĩa
- bên cạnh, chiều ngang
- Âm Hán Việt
- hoành (hoạnh, quáng, vàng)
- Âm On
- オウ ou
- Âm Kun
- よこ yoko
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 3 · lớp 3
- Dạng cũ
- 橫
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- よこ。
- Tiếng Anh
- side, sideways
- Tiếng Hàn
- 옆, 가로 (횡)
- Tiếng Trung
- 旁边、横
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
オウ ou · âm On · ít gặp
横断
băng ngang, đi ngang qua
気を つけて 道路を 横断します。
Tôi cẩn thận băng qua đường.
よこ yoko · âm Kun
横
bên cạnh, chiều ngang
家の 横に 大きな 木が あります。
Bên cạnh nhà có một cây to.
Tập viết chữ 横 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 横 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.