Dino Kids

Chữ 殊: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

殊

Nghĩa
đặc biệt, khác thường
Âm Hán Việt
thù
Âm On
シュ shu
Âm Kun
こと koto
Số nét
10 nét
Bộ thủ
歹 bộ ngạt
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 殊, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
とくべつ。ほかと ちがう。
Tiếng Anh
special, especially
Tiếng Hàn
특별하다, 남다르다 (수)
Tiếng Trung
特殊、特别

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

シュ shu · âm On

こと koto · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 殊 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 殊 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.