Chữ 排: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
排
- Nghĩa
- loại ra, thải ra
- Âm Hán Việt
- bài
- Âm On
- ハイ hai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おしのける。そとへ だす。
- Tiếng Anh
- push out, drain
- Tiếng Hàn
- 밀어내다, 내보내다 (배)
- Tiếng Trung
- 排除、排出
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハイ hai · âm On · ít gặp
排水
thoát nước
排水の 管が つまりました。
Ống thoát nước bị tắc.
Tập viết chữ 排 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 排 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.