Dino Kids

Chữ 殖: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

殖

Nghĩa
sinh sôi, tăng lên
Âm Hán Việt
thực
Âm On
ショク shoku
Âm Kun
ふ(える) fueru、ふ(やす) fuyasu
Số nét
12 nét
Bộ thủ
歹 bộ ngạt
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 殖, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ふえる。ふやす。
Tiếng Anh
multiply, increase
Tiếng Hàn
불어나다, 늘리다 (식)
Tiếng Trung
繁殖、增加

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ショク shoku · âm On · ít gặp

ふ(える) fueru · âm Kun · ít gặp

ふ(やす) fuyasu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 殖 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 殖 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.