Chữ 殖: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
殖
- Nghĩa
- sinh sôi, tăng lên
- Âm Hán Việt
- thực
- Âm On
- ショク shoku
- Âm Kun
- ふ(える) fueru、ふ(やす) fuyasu
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 歹 bộ ngạt
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふえる。ふやす。
- Tiếng Anh
- multiply, increase
- Tiếng Hàn
- 불어나다, 늘리다 (식)
- Tiếng Trung
- 繁殖、增加
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショク shoku · âm On · ít gặp
養殖
nuôi trồng thuỷ sản
海で かきの 養殖を します。
Người ta nuôi hàu ngoài biển.
ふ(える) fueru · âm Kun · ít gặp
殖える
sinh sôi
池の 魚が 殖えます。
Cá trong ao sinh sôi.
ふ(やす) fuyasu · âm Kun · ít gặp
殖やす
gây thêm
元手を 殖やします。
Anh ấy làm cho vốn sinh lời.
Tập viết chữ 殖 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 殖 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.